Coding system là gì?
Noun
None
- ★
- ★
- ★
- ★
- ★
number system
Hệ thống mã hóa
Để biểu diễn các chữ cái, số, ký tự đặc biệt máy tính phải sử dụng các hệ thống mã hóa (coding system). Ví dụ các hệ thống mã hóa (coding system) như nhị phân (binary), bát phân (octal), thập lục phân (hexadecimal) và ASCII.
Learning English Everyday